kiểm duyệt

  1. đgt (H. duyệt: xem xét) Nói cơ quan chính quyền đọc trước sách báo rồi mới cho phép xuất bản: Trong thời thuộc Pháp, thực dân kiểm duyệt sách báo rất kĩ.
kiểm duyệt
Trong thời thuộc Pháp, thực dân kiểm duyệt sách báo rất kĩ.